Earth ɜːθ trái đất.
Hành tinh hệ mặt trời tiếng anh.
Phần lớn đều bị cháy khi tiến vào bầu khí quyển của trái đất.
Nó có nhiều điểm.
Hành tinh thứ tư tính từ mặt trời sao hỏa lạnh và toàn đất đá.
Học từ vựng tiếng anh tổng hợp.
Sun makes up around 99 86 of the solar system s mass.
Mercury ˈmɜːrkjəri sao thủy.
Xem qua các ví dụ về bản dịch hệ mặt trời trong câu nghe cách phát âm và học ngữ pháp.
Sun sʌn mặt trời.
Tên 8 hành tinh chính trong hệ mặt trời bằng tiếng anh.
đồng thời em nó có khoảng cách gần với mặt trời nhất.
687 ngày trái đất.
Hệ mặt trời hay thái dương hệ là 1 hệ hành tinh có mặt trời ở trung tâm và các thiên thể nằm trong phạm vi lực hấp dẫn của mặt trời tất cả chúng được hình thành từ sự suy sụp của 1 đám mây phân tử khổng lồ cách đây gần 4 6 tỷ năm.
Mỗi ngày có hơn 100 tấn vật liệu từ các tiểu hành tinh rơi xuống trái đất.
Nó chỉ mất 88 ngày tính theo lịch trái đất để hoàn thành 1 vòng quanh mặt trời.
Sao thủy là hành tinh nhỏ nhất trong hệ mặt trời.
Tên 8 hành tinh chính trong hệ mặt trời bằng tiếng anh.
88 ngày trái đất.
Dung pham 1 984 views.
Thư viện thiên văn hệ mặt trời và các hành tinh duration.
Tổng hợp các hành tinh trong hệ mặt trời tiếng anh mercury ˈmɜː kjʊ ri.
Từ vựng tiếng anh về hệ mặt trời.
Chỉ hơn một ngày trái đất 24 giờ phút 37.
Mặt trời chiếm khoảng 99 86 khối lượng của hệ mặt trời.
Kiểm tra các bản dịch hệ mặt trời sang tiếng anh.
Tên 8 hành tinh chính trong hệ mặt trời bằng tiếng anh.
đa phần các thiên thể quay quanh mặt trời và khối lượng tập.
Là hành tinh thứ 3 trong hệ mặt trời và là hành tinh duy nhất cho đến nay được cho là có tồn tại sự sống.
Bài học từ vựng dưới đây được chuẩn bị bởi leerit phần mềm học từ vựng tiếng anh trực tuyến hàng đầu việt nam 1.